CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRUNG PHÁT CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRUNG PHÁT
  • Tiếng việt Tiếng việt
  • Tiếng anh Tiếng anh
  • Tiếng Nhật Tiếng Nhật
  • Tiếng Trung Tiếng Trung

Hotline tư vấn 0778 383 999

Báo giá vật liệu xây dựng quận 8 uy tín, chất lượng

Mục lục
    Xem báo giá vật liệu xây dựng quận 8 mới nhất 2026. Tổng kho cát đá, sắt thép giá gốc. Giao nhanh 24h, hỗ trợ vận chuyển tận nơi. Gọi ngay 0778 383 999!

    Với đặc thù địa hình thấp và nhiều kênh rạch, việc lựa chọn đúng vật liệu xây dựng Quận 8 quyết định trực tiếp đến khả năng chịu lực, chống ẩm và độ bền lâu dài của công trình. Trong khi đó, giá vật tư lại biến động liên tục, khiến nhiều chủ nhà và nhà thầu khó kiểm soát chi phí. Bài viết sau sẽ giúp bạn nắm nhanh báo giá vlxd quận 8 mới nhất, cập nhật trực tiếp từ tổng kho Vật liệu xây dựng Trung Phát để dễ dàng tính toán và lựa chọn hơn. Xem chi tiết ngay sau đây!

    Tổng hợp các loại vật liệu xây dựng quận 8 phổ biến nhất

    Vật liệu xây dựng Trung Phát hiện đang cung cấp đầy đủ các nhóm vật liệu xây dựng Quận 8, đảm bảo nguồn hàng ổn định, tư vấn rõ ràng theo từng hạng mục và phù hợp điều kiện thi công thực tế. Bao gồm:

    1. Nhóm vật liệu kết cấu và phần thô

    Đây là nhóm vật liệu quyết định trực tiếp đến tuổi thọ và độ an toàn của công trình, đặc biệt quan trọng với khu vực có nền đất yếu như Quận 8.

    • Sắt thép xây dựng: Được ví như "khung xương" của cả ngôi nhà, sắt thép chịu trách nhiệm gánh vác tải trọng cho móng, cột, dầm và sàn. Hiện tại Vật liệu xây dựng Trung Phát cung cấp các loại thép chính hãng, đảm bảo độ dẻo dai và khả năng chịu lực tối ưu cho kết cấu.
    • Đá xây dựng (Đá 1x2, 0x4, đá mi): Với độ cứng cao và kích thước chuẩn xác, các loại đá này là thành phần cốt liệu không thể thiếu để đổ bê tông hoặc gia cố nền móng, giúp tăng cường độ ổn định cho công trình.
    • Cát xây dựng (Cát san lấp, xây tô): Chúng tôi phân loại rõ ràng các dòng cát chuyên dụng. Cát san lấp giúp tôn nền, trong khi cát xây tô sạch, hạt đều giúp vữa xây tăng độ kết dính, hạn chế tối đa tình trạng nứt tường hay bong tróc về sau.
    • Xi măng: Là chất kết dính quan trọng nhất, liên kết cát đá thành khối thống nhất. Với đặc điểm thường xuyên chịu tác động của triều cường, dễ sạt lở, chúng tôi luôn ưu tiên tư vấn các dòng xi măng có khả năng kháng phèn mặn và độ bền cao.
    • Bê tông: Sự kết hợp hoàn hảo giữa xi măng, nước và cốt liệu tạo nên khối chịu nén cực tốt. Đây là một trong những loại vật liệu xây dựng không thể thay thế trong xây dựng nhà phố, cầu đường và các công trình công nghiệp hiện đại.
    • Gạch xây (Tuynel, gạch ống, gạch đặc): Đây là lớp bảo vệ cuối cùng của phần xây dựng thô. Nhờ quy trình nung chuẩn, gạch tại Trung Phát có khả năng chịu lực tốt, cách âm, cách nhiệt, đảm bảo sự kiên cố cho tường bao và các vách ngăn.

    Nhóm vật liệu kết cấu và phần thô

    2. Nhóm vật liệu hoàn thiện và trang trí 

    Sau khi hoàn tất phần thô, đây là những vật liệu giúp bạn nâng cao giá trị sử dụng và thẩm mỹ của công trình:

    • Gạch ốp lát: Không chỉ giúp sàn nhà phẳng phiu, dễ vệ sinh, gạch lát nền còn là điểm nhấn kiến trúc quan trọng. Vật liệu xây dựng Trung Phát còn cung cấp đa dạng mẫu mã, phù hợp với nhiều phong cách thiết kế từ cổ điển đến hiện đại.
    • Thạch cao: Là vật liệu được sử dụng phổ biến cho trần và vách ngăn nhẹ, thạch cao được đánh giá cao nhờ ưu điểm thi công nhanh, trọng lượng nhẹ (giảm tải cho móng), đồng thời cách nhiệt và chống cháy lan hiệu quả.
    • Vật liệu bảo vệ (Sơn nước, bột trét, chống thấm): Đây là lớp bảo vệ cuối cùng, giúp công trình chống lại các tác nhân khắc nghiệt của thời tiết (nắng, mưa, ẩm mốc). Hệ thống sơn và chống thấm chất lượng sẽ giúp ngôi nhà luôn bền màu và gia tăng tuổi thọ đáng kể.

    Nhóm vật liệu hoàn thiện và trang trí 

    Báo giá vật liệu xây dựng quận 8 mới nhất 2026

    Báo giá vật liệu xây dựng Quận 8 năm 2026 tại Vật liệu xây dựng Trung Phát được cập nhật liên tục theo biến động thị trường, phản ánh sát thực tế chi phí thi công tại khu vực TP.HCM. Bảng giá bao gồm đầy đủ các nhóm vật tư quan trọng như thép xây dựng, xi măng, cát, đá, gạch xây và vật liệu hoàn thiện, giúp chủ nhà và nhà thầu dễ dàng tham khảo, so sánh và lập dự toán chính xác.

    Bảng giá sắt thép 2026

    Bảng báo giá vật liệu xây dựng quận 8 - Thép Hòa Phát

    LOẠI THÉP

    HÒA PHÁT CB300

    HÒA PHÁT CB400

    Thép cuộn Ø6 (vnd/kg)

    11.105

    11.095

    Thép cuộn Ø8 (vnd/kg)

    11.110

    11.100

    Thép cây Ø10 (vnd/cây 11,7m)

    70.490

    78.000

    Thép cây Ø12 (vnd/cây 11,7m)

    110.330

    110.320

    Thép cây Ø14 (vnd/cây 11,7m)

    152.215

    152.205

    Thép cây Ø16 (vnd/cây 11,7m)

    192.760

    199.350

    Thép cây Ø18 (vnd/cây 11,7m)

    251.780

    251.770

    Thép cây Ø20 (vnd/cây 11,7m)

    311.020

    307.660

    Thép cây Ø22 (vnd/cây 11,7m)

    374.360

    Liên hệ

    Thép cây Ø25 (vnd/cây 11,7m)

    489.330

    Liên hệ

    Thép cây Ø28 (vnd/cây 11,7m)

    615.550

    Liên hệ

    Thép cây Ø32 (vnd/cây 11,7m)

    803.490

    Liên hệ

    Bảng báo giá vật liệu xây dựng quận 8 - Thép Việt Nhật

    LOẠI THÉP

    VIỆT NHẬT CB300

    VIỆT NHẬT CB400

    Thép cuộn Ø6 (vnd/kg)

    12.505

    12.495

    Thép cuộn Ø8 (vnd/kg)

    12.500

    12.510

    Thép cây Ø10 (vnd/cây 11,7m)

    87.650

    91.845

    Thép cây Ø12 (vnd/cây 11,7m)

    124.170

    130.450

    Thép cây Ø14 (vnd/cây 11,7m)

    166.790

    240.010

    Thép cây Ø16 (vnd/cây 11,7m)

    218.945

    257.430

    Thép cây Ø18 (vnd/cây 11,7m)

    275.650

    287.825

    Thép cây Ø20 (vnd/cây 11,7m)

    340.960

    355.475

    Thép cây Ø22 (vnd/cây 11,7m)

    Liên hệ

    428.905

    Thép cây Ø25 (vnd/cây 11,7m)

    Liên hệ

    554.120

    Thép cây Ø28 (vnd/cây 11,7m)

    Liên hệ

    696.550

    Thép cây Ø32 (vnd/cây 11,7m)

    Liên hệ

    908.110

    Bảng báo giá vật liệu xây dựng quận 8 - Thép Pomina

    LOẠI THÉP

    POMINA CB300

    POMINA CB400

    Thép cuộn Ø6 (vnd/kg)

    17.215

    17.305

    Thép cuộn Ø8 (vnd/kg)

    17.210

    17.300

    Thép cây Ø10 (vnd/cây 11,7m)

    78.430

    90.400

    Thép cây Ø12 (vnd/cây 11,7m)

    122.195

    128.370

    Thép cây Ø14 (vnd/cây 11,7m)

    162.750

    171.340

    Thép cây Ø16 (vnd/cây 11,7m)

    212.750

    223.735

    Thép cây Ø18 (vnd/cây 11,7m)

    193.485

    283.445

    Thép cây Ø20 (vnd/cây 11,7m)

    332.450

    349.495

    Thép cây Ø22 (vnd/cây 11,7m)

    Liên hệ

    421.930

    Thép cây Ø25 (vnd/cây 11,7m)

    Liên hệ

    545.410

    Thép cây Ø28 (vnd/cây 11,7m)

    Liên hệ

    Liên hệ

    Thép cây Ø32 (vnd/cây 11,7m)

    Liên hệ

    Liên hệ

    Bảng báo giá vật liệu xây dựng quận 8 - Thép Việt Mỹ

    CHỦNG LOẠI

    GIÁ VIỆT MỸ CB300

    GIÁ VIỆT MỸ CB400

    Thép cuộn Ø6

    19.205

    19.195

    Thép cuộn Ø8

    19.210

    19.200

    Thép cây Ø10

    120.810

    134.010

    Thép cây Ø12

    188.510

    190.210

    Thép cây Ø14

    258.310

    261.305

    Thép cây Ø16

    327.910

    342.010

    Thép cây Ø18

    427.010

    432.010

    Thép cây Ø20

    525.210

    533.510

    Thép cây Ø22

    Liên hệ

    644.510

    Thép cây Ø25

    Liên hệ

    839.010

    Thép cây Ø28

    Liên hệ

    1.056.010

    Thép cây Ø32

    Liên hệ

    1.380.010

    Bảng báo giá vật liệu xây dựng quận 8 - Thép Miền Nam

    CHỦNG LOẠI

    MIỀN NAM CB300

    MIỀN NAM CB400

    Thép cuộn Ø6

    19.205

    19.195

    Thép cuộn Ø8

    19.200

    19.210

    Thép cây Ø10

    120.510

    135.710

    Thép cây Ø12

    186.510

    193.210

    Thép cây Ø14

    256.710

    263.410

    Thép cây Ø16

    330.910

    344.010

    Thép cây Ø18

    424.210

    435.510

    Thép cây Ø20

    523.810

    538.010

    Thép cây Ø22

    632.010

    650.010

    Thép cây Ø25

    831.010

    844.010

    Thép cây Ø28

    1.063.010

    Liên hệ

    Thép cây Ø32

    1.388.010

    Liên hệ

    Bảng giá sắt thép 2026

    Bảng báo giá xi măng xây dựng 2026

    Dòng sản phẩm

    Đơn giá (VNĐ/tấn)

    Xi măng Vissai PCB40

    1.005.000

    Xi măng Vissai PCB30

    935.000

    Xi măng Hoàng Long PCB40

    955.000

    Xi măng Hoàng Long PCB30

    905.000

    Xi măng Xuân Thành PCB40

    955.000

    Xi măng Xuân Thành PCB30

    895.000

    Xi măng Duyên Hà PCB40

    1.065.000

    Xi măng Duyên Hà PCB30

    985.000

    Xi măng Bút Sơn PCB40

    1.065.000

    Xi măng Bút Sơn PCB30

    1.035.000

    Xi măng Bút Sơn MC25

    900.000

    Xi măng Insee Hòn Gai

    1.330.000

    Xi măng Insee Đồng Nai

    1.675.000

    Xi măng Insee Hiệp Phước

    1.655.000

    Xi măng Insee Cát Lái

    1.710.000

    Xi măng Chinfon PCB30

    1.210.000

    Xi măng Hoàng Thạch PCB30

    1.300.000

    Xi măng Tam Điệp PCB30

    1.115.000

    Xi măng Kiên Khê PCB30

    845.000

    Xi măng Hà Tiên xây tô

    1.500.000 

    Xi măng Hà Tiên đa dụng

    1.800.000

    Xi măng Hà Tiên PCB40

    1.850.000 đ

    Xi măng Hà Tiên PCB50

    2.000.000 đ

    Bảng báo giá xi măng xây dựng 2026

    Bảng báo giá cát xây dựng Quận 8

    LOẠI CÁT

    ĐƠN GIÁ (VNĐ/M³)

    Cát san lấp

    135.000 - 150.000

    Cát xây tô

    145.000 - 155.000

    Cát bê tông loại 1

    200.000 - 225.000

    Cát bê tông loại 2

    185.000 - 205.000

    Bảng báo giá cát xây dựng Quận 8

    Bảng báo giá đá xây dựng 2026

    LOẠI ĐÁ

    ĐƠN GIÁ (VNĐ/M³)

    Đá xây dựng 0x4

    255.000 - 275.000

    Đá xây dựng 1×2 (đen)

    270.000 - 280.000

    Đá xây dựng 1×2 (xanh)

    395.000 - 430.000

    Đá xây dựng 4×6

    260.000 - 279.000

    Đá xây dựng 5×7

    275.000 - 290.000

    Đá mi sàng

    245.000 - 270000

    Đá mi bụi

    225.000 - 235.000

    Bảng báo giá đá xây dựng 2026

    Bảng báo giá gạch xây dựng 2026

    SẢN PHẨM

    QUY CÁCH

    ĐƠN GIÁ (VNĐ/VIÊN)

    Gạch ống Thành Tâm

    8x8x18

    1.095

    Gạch đinh Thành Tâm

    4x8x18

    1.095

    Gạch ống Phước Thành

    8x8x18

    1.085

    Gạch đinh Phước Thành

    4x8x18

    1.085

    Gạch ống Đồng Tâm 17

    8x8x18

    955

    Gạch đinh Đồng Tâm 17

    4x8x18

    955

    Gạch ống Tâm Quỳnh

    8x8x18

    1.095

    Gạch đinh Tâm Quỳnh

    4x8x18

    1.095

    Gạch ống Quốc Toàn

    8x8x18

    1.095

    Gạch đinh Quốc Toàn

    4x8x18

    1.095

    Gạch An Bình

    8x8x18

    855

    Gạch Hồng Phát Đồng Nai

    4x8x18

    925

    Gạch Block

    100x190x390

    5.505

    Gạch Block

    190x190x390

    11.505

    Gạch Block

    19x19x19

    5.805

    Gạch bê tông ép thủy lực

    8x8x18

    1.305

    Gạch bê tông ép thủy lực

    4x8x18

    1.285

    Bảng báo giá gạch xây dựng 2026

    Bảng báo giá gạch ốp lát 2026

    LOẠI GẠCH ỐP LÁT

    ĐƠN GIÁ (VNĐ/M²)

    Gạch men ceramic

    185.000 - 295.000

    Gạch granite

    325.000 - 520.000

    Gạch porcelain

    420.000 - 660.000

    Gạch giả gỗ

    350.000 - 620.000

    Bảng báo giá gạch ốp lát 2026

    Bảng báo giá sơn nước và bột trét 2026

    SẢN PHẨM

    QUY CÁCH

    ĐƠN GIÁ

    Sơn nước Jotun

    Thùng 18L

    1.060.000 - 1.360.000

    Sơn Dulux

    Thùng 18L

    1.020.000 - 1.290.000

    Sơn Kova

    Thùng 20kg

    920.000 - 1.180.000

    Bột trét tường

    Bao 40kg

    420.000 - 530.000

    Bảng báo giá sơn nước và bột trét 2026

    Bảng báo giá trần thạch cao & vật liệu hoàn thiện khác

    HẠNG MỤC

    ĐƠN GIÁ

    Trần thạch cao khung chìm

    145.000 - 185.000 / m²

    Trần thạch cao khung nổi

    125.000 - 165.000 / m²

    Tấm thạch cao tiêu chuẩn

    95.000 - 135.000 / tấm

    Vật liệu chống thấm

    85.000 - 180.000 / kg

    Lưu ý: Bảng giá vật liệu xây dựng Quận 8 trên đây là mức giá tham khảo tiêu chuẩn, tuy nhiên giá trị thực tế đơn hàng sẽ phụ thuộc vào một số yếu tố khách quan như thời điểm đặt hàng, biến động thị trường và cự ly vận chuyển. Ngược lại, Trung Phát luôn có chính sách trợ giá và chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng số lượng lớn. Vì vậy, quý khách hãy liên hệ ngay hotline 0778 383 999 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi nhất cho công trình của mình.

    Báo giá vật liệu xây dựng quận 8 mới nhất 2026

    Kinh nghiệm lựa chọn đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín, báo giá sát thực tế

    Không chỉ dừng lại ở việc tìm bảng giá rẻ, việc lựa chọn đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng phù hợp sẽ giúp bạn chủ động chi phí, đảm bảo chất lượng và hạn chế rủi ro trong quá trình thi công. Dưới đây là những tiêu chí quan trọng bạn nên cân nhắc khi lựa chọn nhà cung cấp vật liệu xây dựng Quận 8.

    • Kinh nghiệm thực tế trong ngành: Đơn vị có kinh nghiệm lâu năm thường am hiểu đặc tính từng loại vật liệu và điều kiện thi công thực tế. Điều này giúp bạn nhận được tư vấn đúng chủng loại, phù hợp từng hạng mục, tránh lãng phí và phát sinh không cần thiết.
    • Quy mô hoạt động và nguồn cung ổn định: Nhà cung cấp có hệ thống kho bãi và mối liên kết trực tiếp với nhà sản xuất thường đưa ra báo giá sát thị trường, hạn chế biến động và đảm bảo nguồn hàng xuyên suốt quá trình thi công.
    • Đội ngũ tư vấn rõ ràng, minh bạch: Tư vấn viên cần giải thích cụ thể về chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật và nguồn gốc vật liệu. Thông tin rõ ràng giúp chủ đầu tư yên tâm hơn khi lựa chọn.
    • Nguồn gốc và chứng chỉ chất lượng đầy đủ: Với sắt thép và xi măng, nên yêu cầu chứng chỉ CO/CQ. Riêng cát, đá cần kiểm tra thực tế để đảm bảo sạch, không lẫn tạp chất hoặc nhiễm mặn, tránh ảnh hưởng đến chất lượng công trình.
    • Đánh giá tổng chi phí, không chỉ đơn giá: Một báo giá thấp chưa chắc là tối ưu nếu phát sinh chi phí vận chuyển hoặc thiếu khối lượng. So sánh tổng chi phí giúp bạn dự toán chính xác và kiểm soát ngân sách tốt hơn.
    • Chính sách đổi trả và hỗ trợ linh hoạt: Trong thi công, việc điều chỉnh hoặc dư thừa vật tư là điều thường gặp. Đơn vị uy tín sẽ có chính sách hỗ trợ rõ ràng, giúp quá trình xây dựng diễn ra thuận lợi.

    Kinh nghiệm lựa chọn đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín, báo giá sát thực tế

    Cửa hàng vật liệu xây dựng quận 8 uy tín, giá rẻ nhất thị trường

    Vật liệu xây dựng Trung Phát là đơn vị chuyên cung cấp vật liệu xây dựng Quận 8, được nhiều chủ nhà và nhà thầu lựa chọn nhờ nguồn hàng ổn định, giá minh bạch và dịch vụ đáng tin cậy. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Vật liệu xây dựng Trung Phát hiểu rõ đặc thù thi công tại Quận 8 và luôn tư vấn đúng loại vật tư phù hợp cho từng công trình.

    Chúng tôi cung cấp đầy đủ vật liệu xây dựng từ phần thô đến hoàn thiện, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng nhà ở dân dụng lẫn công trình quy mô lớn. Nhờ đó, khách hàng dễ dàng chủ động chi phí, kiểm soát tiến độ và hạn chế phát sinh trong suốt quá trình xây dựng. VLXD Trung Phát luôn cam kết:

    • Sản phẩm chất lượng, nguồn gốc rõ ràng: Trung Phát chỉ cung cấp vật liệu xây dựng chính hãng, đúng quy cách, có xuất xứ minh bạch, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật cần thiết cho công trình.
    • Giá vật liệu xây dựng Quận 8 cạnh tranh: Giá cả được cập nhật thường xuyên theo thị trường, đảm bảo mức giá phù hợp và tối ưu chi phí cho khách hàng ở từng thời điểm.
    • Danh mục vlxd quận 8 đa dạng: Cung cấp đầy đủ các loại cát xây dựng, đá xây dựng, gạch xây, xi măng, sắt thép, vật liệu hoàn thiện và nhiều sản phẩm liên quan khác, đáp ứng trọn gói nhu cầu thi công.
    • Tư vấn rõ ràng, đúng nhu cầu: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, thân thiện và chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn vật liệu phù hợp với từng hạng mục, giúp tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.
    • Giao hàng nhanh, đúng tiến độ: Nhờ hệ thống kho bãi và phương tiện vận chuyển chủ động, chúng tôi luôn đảm bảo giao hàng nhanh chóng đến tận công trình tại Quận 8 và các khu vực lân cận.
    • Chính sách chiết khấu linh hoạt: Áp dụng mức chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng thân thiết, đối tác giới thiệu và các đơn hàng số lượng lớn, hỗ trợ tối đa cho quá trình thi công lâu dài.

    Cửa hàng vật liệu xây dựng quận 8 uy tín, giá rẻ nhất thị trường

    Việc cập nhật báo giá vật liệu xây dựng Quận 8 chính xác và kịp thời sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lập kế hoạch thi công, hạn chế phát sinh chi phí không cần thiết. Nếu bạn cần tư vấn chi tiết theo từng hạng mục công trình hoặc muốn nhận báo giá phù hợp với nhu cầu thực tế, hãy liên hệ Vật liệu xây dựng Trung Phát để được hỗ trợ nhanh chóng và rõ ràng qua hotline 0778 383 999 nhé!

    Hotline
    Zalo
    Chỉ đường