Với đặc thù địa hình thấp và nhiều kênh rạch, việc lựa chọn đúng vật liệu xây dựng Quận 8 quyết định trực tiếp đến khả năng chịu lực, chống ẩm và độ bền lâu dài của công trình. Trong khi đó, giá vật tư lại biến động liên tục, khiến nhiều chủ nhà và nhà thầu khó kiểm soát chi phí. Bài viết sau sẽ giúp bạn nắm nhanh báo giá vlxd quận 8 mới nhất, cập nhật trực tiếp từ tổng kho Vật liệu xây dựng Trung Phát để dễ dàng tính toán và lựa chọn hơn. Xem chi tiết ngay sau đây!
Vật liệu xây dựng Trung Phát hiện đang cung cấp đầy đủ các nhóm vật liệu xây dựng Quận 8, đảm bảo nguồn hàng ổn định, tư vấn rõ ràng theo từng hạng mục và phù hợp điều kiện thi công thực tế. Bao gồm:
Đây là nhóm vật liệu quyết định trực tiếp đến tuổi thọ và độ an toàn của công trình, đặc biệt quan trọng với khu vực có nền đất yếu như Quận 8.

Sau khi hoàn tất phần thô, đây là những vật liệu giúp bạn nâng cao giá trị sử dụng và thẩm mỹ của công trình:

Báo giá vật liệu xây dựng Quận 8 năm 2026 tại Vật liệu xây dựng Trung Phát được cập nhật liên tục theo biến động thị trường, phản ánh sát thực tế chi phí thi công tại khu vực TP.HCM. Bảng giá bao gồm đầy đủ các nhóm vật tư quan trọng như thép xây dựng, xi măng, cát, đá, gạch xây và vật liệu hoàn thiện, giúp chủ nhà và nhà thầu dễ dàng tham khảo, so sánh và lập dự toán chính xác.
|
LOẠI THÉP |
HÒA PHÁT CB300 |
HÒA PHÁT CB400 |
|
Thép cuộn Ø6 (vnd/kg) |
11.105 |
11.095 |
|
Thép cuộn Ø8 (vnd/kg) |
11.110 |
11.100 |
|
Thép cây Ø10 (vnd/cây 11,7m) |
70.490 |
78.000 |
|
Thép cây Ø12 (vnd/cây 11,7m) |
110.330 |
110.320 |
|
Thép cây Ø14 (vnd/cây 11,7m) |
152.215 |
152.205 |
|
Thép cây Ø16 (vnd/cây 11,7m) |
192.760 |
199.350 |
|
Thép cây Ø18 (vnd/cây 11,7m) |
251.780 |
251.770 |
|
Thép cây Ø20 (vnd/cây 11,7m) |
311.020 |
307.660 |
|
Thép cây Ø22 (vnd/cây 11,7m) |
374.360 |
Liên hệ |
|
Thép cây Ø25 (vnd/cây 11,7m) |
489.330 |
Liên hệ |
|
Thép cây Ø28 (vnd/cây 11,7m) |
615.550 |
Liên hệ |
|
Thép cây Ø32 (vnd/cây 11,7m) |
803.490 |
Liên hệ |
|
LOẠI THÉP |
VIỆT NHẬT CB300 |
VIỆT NHẬT CB400 |
|
Thép cuộn Ø6 (vnd/kg) |
12.505 |
12.495 |
|
Thép cuộn Ø8 (vnd/kg) |
12.500 |
12.510 |
|
Thép cây Ø10 (vnd/cây 11,7m) |
87.650 |
91.845 |
|
Thép cây Ø12 (vnd/cây 11,7m) |
124.170 |
130.450 |
|
Thép cây Ø14 (vnd/cây 11,7m) |
166.790 |
240.010 |
|
Thép cây Ø16 (vnd/cây 11,7m) |
218.945 |
257.430 |
|
Thép cây Ø18 (vnd/cây 11,7m) |
275.650 |
287.825 |
|
Thép cây Ø20 (vnd/cây 11,7m) |
340.960 |
355.475 |
|
Thép cây Ø22 (vnd/cây 11,7m) |
Liên hệ |
428.905 |
|
Thép cây Ø25 (vnd/cây 11,7m) |
Liên hệ |
554.120 |
|
Thép cây Ø28 (vnd/cây 11,7m) |
Liên hệ |
696.550 |
|
Thép cây Ø32 (vnd/cây 11,7m) |
Liên hệ |
908.110 |
|
LOẠI THÉP |
POMINA CB300 |
POMINA CB400 |
|
Thép cuộn Ø6 (vnd/kg) |
17.215 |
17.305 |
|
Thép cuộn Ø8 (vnd/kg) |
17.210 |
17.300 |
|
Thép cây Ø10 (vnd/cây 11,7m) |
78.430 |
90.400 |
|
Thép cây Ø12 (vnd/cây 11,7m) |
122.195 |
128.370 |
|
Thép cây Ø14 (vnd/cây 11,7m) |
162.750 |
171.340 |
|
Thép cây Ø16 (vnd/cây 11,7m) |
212.750 |
223.735 |
|
Thép cây Ø18 (vnd/cây 11,7m) |
193.485 |
283.445 |
|
Thép cây Ø20 (vnd/cây 11,7m) |
332.450 |
349.495 |
|
Thép cây Ø22 (vnd/cây 11,7m) |
Liên hệ |
421.930 |
|
Thép cây Ø25 (vnd/cây 11,7m) |
Liên hệ |
545.410 |
|
Thép cây Ø28 (vnd/cây 11,7m) |
Liên hệ |
Liên hệ |
|
Thép cây Ø32 (vnd/cây 11,7m) |
Liên hệ |
Liên hệ |
|
CHỦNG LOẠI |
GIÁ VIỆT MỸ CB300 |
GIÁ VIỆT MỸ CB400 |
|
Thép cuộn Ø6 |
19.205 |
19.195 |
|
Thép cuộn Ø8 |
19.210 |
19.200 |
|
Thép cây Ø10 |
120.810 |
134.010 |
|
Thép cây Ø12 |
188.510 |
190.210 |
|
Thép cây Ø14 |
258.310 |
261.305 |
|
Thép cây Ø16 |
327.910 |
342.010 |
|
Thép cây Ø18 |
427.010 |
432.010 |
|
Thép cây Ø20 |
525.210 |
533.510 |
|
Thép cây Ø22 |
Liên hệ |
644.510 |
|
Thép cây Ø25 |
Liên hệ |
839.010 |
|
Thép cây Ø28 |
Liên hệ |
1.056.010 |
|
Thép cây Ø32 |
Liên hệ |
1.380.010 |
|
CHỦNG LOẠI |
MIỀN NAM CB300 |
MIỀN NAM CB400 |
|
Thép cuộn Ø6 |
19.205 |
19.195 |
|
Thép cuộn Ø8 |
19.200 |
19.210 |
|
Thép cây Ø10 |
120.510 |
135.710 |
|
Thép cây Ø12 |
186.510 |
193.210 |
|
Thép cây Ø14 |
256.710 |
263.410 |
|
Thép cây Ø16 |
330.910 |
344.010 |
|
Thép cây Ø18 |
424.210 |
435.510 |
|
Thép cây Ø20 |
523.810 |
538.010 |
|
Thép cây Ø22 |
632.010 |
650.010 |
|
Thép cây Ø25 |
831.010 |
844.010 |
|
Thép cây Ø28 |
1.063.010 |
Liên hệ |
|
Thép cây Ø32 |
1.388.010 |
Liên hệ |

|
Dòng sản phẩm |
Đơn giá (VNĐ/tấn) |
|
Xi măng Vissai PCB40 |
1.005.000 |
|
Xi măng Vissai PCB30 |
935.000 |
|
Xi măng Hoàng Long PCB40 |
955.000 |
|
Xi măng Hoàng Long PCB30 |
905.000 |
|
Xi măng Xuân Thành PCB40 |
955.000 |
|
Xi măng Xuân Thành PCB30 |
895.000 |
|
Xi măng Duyên Hà PCB40 |
1.065.000 |
|
Xi măng Duyên Hà PCB30 |
985.000 |
|
Xi măng Bút Sơn PCB40 |
1.065.000 |
|
Xi măng Bút Sơn PCB30 |
1.035.000 |
|
Xi măng Bút Sơn MC25 |
900.000 |
|
Xi măng Insee Hòn Gai |
1.330.000 |
|
Xi măng Insee Đồng Nai |
1.675.000 |
|
Xi măng Insee Hiệp Phước |
1.655.000 |
|
Xi măng Insee Cát Lái |
1.710.000 |
|
Xi măng Chinfon PCB30 |
1.210.000 |
|
Xi măng Hoàng Thạch PCB30 |
1.300.000 |
|
Xi măng Tam Điệp PCB30 |
1.115.000 |
|
Xi măng Kiên Khê PCB30 |
845.000 |
|
Xi măng Hà Tiên xây tô |
1.500.000 |
|
Xi măng Hà Tiên đa dụng |
1.800.000 |
|
Xi măng Hà Tiên PCB40 |
1.850.000 đ |
|
Xi măng Hà Tiên PCB50 |
2.000.000 đ |

|
LOẠI CÁT |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M³) |
|
Cát san lấp |
135.000 - 150.000 |
|
Cát xây tô |
145.000 - 155.000 |
|
Cát bê tông loại 1 |
200.000 - 225.000 |
|
Cát bê tông loại 2 |
185.000 - 205.000 |

|
LOẠI ĐÁ |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M³) |
|
Đá xây dựng 0x4 |
255.000 - 275.000 |
|
Đá xây dựng 1×2 (đen) |
270.000 - 280.000 |
|
Đá xây dựng 1×2 (xanh) |
395.000 - 430.000 |
|
Đá xây dựng 4×6 |
260.000 - 279.000 |
|
Đá xây dựng 5×7 |
275.000 - 290.000 |
|
Đá mi sàng |
245.000 - 270000 |
|
Đá mi bụi |
225.000 - 235.000 |

|
SẢN PHẨM |
QUY CÁCH |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/VIÊN) |
|
Gạch ống Thành Tâm |
8x8x18 |
1.095 |
|
Gạch đinh Thành Tâm |
4x8x18 |
1.095 |
|
Gạch ống Phước Thành |
8x8x18 |
1.085 |
|
Gạch đinh Phước Thành |
4x8x18 |
1.085 |
|
Gạch ống Đồng Tâm 17 |
8x8x18 |
955 |
|
Gạch đinh Đồng Tâm 17 |
4x8x18 |
955 |
|
Gạch ống Tâm Quỳnh |
8x8x18 |
1.095 |
|
Gạch đinh Tâm Quỳnh |
4x8x18 |
1.095 |
|
Gạch ống Quốc Toàn |
8x8x18 |
1.095 |
|
Gạch đinh Quốc Toàn |
4x8x18 |
1.095 |
|
Gạch An Bình |
8x8x18 |
855 |
|
Gạch Hồng Phát Đồng Nai |
4x8x18 |
925 |
|
Gạch Block |
100x190x390 |
5.505 |
|
Gạch Block |
190x190x390 |
11.505 |
|
Gạch Block |
19x19x19 |
5.805 |
|
Gạch bê tông ép thủy lực |
8x8x18 |
1.305 |
|
Gạch bê tông ép thủy lực |
4x8x18 |
1.285 |
|
LOẠI GẠCH ỐP LÁT |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/M²) |
|
Gạch men ceramic |
185.000 - 295.000 |
|
Gạch granite |
325.000 - 520.000 |
|
Gạch porcelain |
420.000 - 660.000 |
|
Gạch giả gỗ |
350.000 - 620.000 |
.jpg)
|
SẢN PHẨM |
QUY CÁCH |
ĐƠN GIÁ |
|
Sơn nước Jotun |
Thùng 18L |
1.060.000 - 1.360.000 |
|
Sơn Dulux |
Thùng 18L |
1.020.000 - 1.290.000 |
|
Sơn Kova |
Thùng 20kg |
920.000 - 1.180.000 |
|
Bột trét tường |
Bao 40kg |
420.000 - 530.000 |

|
HẠNG MỤC |
ĐƠN GIÁ |
|
Trần thạch cao khung chìm |
145.000 - 185.000 / m² |
|
Trần thạch cao khung nổi |
125.000 - 165.000 / m² |
|
Tấm thạch cao tiêu chuẩn |
95.000 - 135.000 / tấm |
|
Vật liệu chống thấm |
85.000 - 180.000 / kg |
Lưu ý: Bảng giá vật liệu xây dựng Quận 8 trên đây là mức giá tham khảo tiêu chuẩn, tuy nhiên giá trị thực tế đơn hàng sẽ phụ thuộc vào một số yếu tố khách quan như thời điểm đặt hàng, biến động thị trường và cự ly vận chuyển. Ngược lại, Trung Phát luôn có chính sách trợ giá và chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng số lượng lớn. Vì vậy, quý khách hãy liên hệ ngay hotline 0778 383 999 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi nhất cho công trình của mình.

Không chỉ dừng lại ở việc tìm bảng giá rẻ, việc lựa chọn đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng phù hợp sẽ giúp bạn chủ động chi phí, đảm bảo chất lượng và hạn chế rủi ro trong quá trình thi công. Dưới đây là những tiêu chí quan trọng bạn nên cân nhắc khi lựa chọn nhà cung cấp vật liệu xây dựng Quận 8.

Vật liệu xây dựng Trung Phát là đơn vị chuyên cung cấp vật liệu xây dựng Quận 8, được nhiều chủ nhà và nhà thầu lựa chọn nhờ nguồn hàng ổn định, giá minh bạch và dịch vụ đáng tin cậy. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Vật liệu xây dựng Trung Phát hiểu rõ đặc thù thi công tại Quận 8 và luôn tư vấn đúng loại vật tư phù hợp cho từng công trình.
Chúng tôi cung cấp đầy đủ vật liệu xây dựng từ phần thô đến hoàn thiện, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng nhà ở dân dụng lẫn công trình quy mô lớn. Nhờ đó, khách hàng dễ dàng chủ động chi phí, kiểm soát tiến độ và hạn chế phát sinh trong suốt quá trình xây dựng. VLXD Trung Phát luôn cam kết:

Việc cập nhật báo giá vật liệu xây dựng Quận 8 chính xác và kịp thời sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lập kế hoạch thi công, hạn chế phát sinh chi phí không cần thiết. Nếu bạn cần tư vấn chi tiết theo từng hạng mục công trình hoặc muốn nhận báo giá phù hợp với nhu cầu thực tế, hãy liên hệ Vật liệu xây dựng Trung Phát để được hỗ trợ nhanh chóng và rõ ràng qua hotline 0778 383 999 nhé!